Thông số | Giá trị |
|---|---|
Trọng lượng (cần) | 4.1kg |
Trọng lượng (động cơ) | 7.8 kg |
Công suất | 2.3KW -9500V/P |
Tỷ lệ xăng pha nhớt | 25:1 |
Dung tích bình chứa | 1L |
Đường kính piston | 45,5 mm |
Dung tích xi lanh | 50.6 CC |
Tên sản phẩm | OSHIMA 553RS |
| Tiêu chí | OSHIMA 553RS(có thể sử dụng được xăng E10) | Thị trường (HUS Thai) |
|---|---|---|
| Công suất tối đa | Công suất động cơ: 1.82kW Moment xoắn: 2.01 N.m Số vòng quay sau ly hợp: 8300 rpm Tiêu hao: 24.9 ml/min → 1.5 l/h tiết kiệm hơn 10% nhưng công suất cao hơn 18%, tốc độ cao hơn 11% so với hàng trên thị trường→ ngày làm 4 giờ, tiết kiệm 14K xăng + 1 ngày công 300k: tiết kiệm 45k. Tổng cộng tiết kiệm 45+14=59k/ ngày | Công suất động cơ: 1.54 kW Moment xoắn: 1.97 N.m Số vòng quay sau ly hợp: 7433 rpm Tiêu hao: 27.44 ml/min (1.64 l/h) |
| Bình xăng con | Bình xăng con WALBRO Thái Lan → tiết kiệm nhiên liệu, bền bỉ và tối ưu hiệu suất hoạt động của máy | Bình xăng con kém chất lượng, tốn nhiên liệu |
| Bạc đạn | Bạc đạn NSK → chất lượng cao, giúp vận hành êm ái , tuổi thọ vượt trội | Bạc đạn thường |
| Bộ Xylanh | Bộ xylanh Hus chất lượng cao, kín khít, áp lực buồng đốt 12.5 kg/cm² → chất lượng được khẳng định từ nhà máy chính hãng → cho tuổi thọ và hiệu suất rất cao | Bộ xylanh chất lượng thấp, không kín khít, áp lực buồng đốt 9 kg/cm² |
| Cốt máy | Chính hãng Hus → chất lượng được khẳng định từ nhà máy chính hãng → cho tuổi thọ và hiệu suất rất cao | Cốt máy không hiệu chất lượng thấp |
| IC và mâm từ | Mâm từ hiệu OSHIMA sản xuất từ nhà máy gia công cho HUS → phụ tùng chính hãng, tối ưu hiệu suất, khẳng định thương hiệu và cho tuổi thọ vượt trội IC có giới hạn tốc độ bảo vệ động cơ khi không tải → khả năng bảo vệ động cơ của IC cho tuổi thọ vuợt trội, hạn chế tối đa hư hỏng không đáng có do sử dụng tốc độ cao khi không tải | Mâm từ chất lượng thấp, không hiệu IC tốc cao gây bó máy khi không tải |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập Đúc nổi hiệu OSHIMA → khẳng định chất lượng thương hiệu | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền |
| Lọc gió | Lọc gió gồm 2 tấm lọc mịn và 2 tấm lưới thép, kín khít, không lọt bụi vào lòng Xylanh → chỉ cho khí nạp đi theo 1 đường duy nhất là qua lọc gió, khí nạp được lọc sạch tạo sự tối ưu cho tuổi thọ và hiệu suất của máy | Lọc gió chỉ 1 lớp mút thưa, không kín |
| Ly kết | Hiệu OSHIMA Lớp bố dày 3.53mm → tăng tuổi thọ Bản bố lớn 18.52mm → tăng khả năng truyền lực | Hiệu KSK Lớp bố mỏng 2.55mm Bản bố nhỏ 14.26mm |
| Ống cần | Ống cần nhôm dày 2.02mm, nặng 919g → chắc chắn, khó cong, tuổi thọ cao, chất lượng vượt trội | Ống cần nhôm mỏng 1.37mm, nhẹ 562g |
| Bắp chuối | Bắp chuối loại dày chống rung tốt, có vỏ bảo vệ → tăng thời gian hoạt động liên tục do máy hoạt động êm ái, tăng hiệu quả công việc Chuông hiệu OSHIMA → chất lượng cao, tăng hiệu suất truyền động, khẳng định chất lượng thương hiệu | Bắp chuối loại mỏng |
| Gối đỡ | Cần có 6 cao su giảm rung chủ động. Sử dụng bạc thiêu kết ngậm dầu giúp bôi trơn ty bên trong → khi hoạt động tự tiết dầu bôi trơn, khi không sử dụng tự hút dầu lại → luôn có bôi trơn, tăng tối đa tuổi thọ | Cần chỉ có 5 cao su giảm rung |
| Miếng gắn lưỡi cắt cỏ | Có đệm xoay → giúp tránh hư mặt lắp lưỡi cắt cỏ | Không có đệm xoay |
| Dây đeo | Dây đeo 2 vai chắc chắn, êm ái → cải thiện thời gian hoạt động liên tục vì sự êm ái → tăng hiệu quả công việc | Dây đeo 1 vai |
| Tay ga | Tay ga loại tốt, có 1 cò lớn có núm chỉnh cỡ bóp, 1 cò nhỏ ga tối đa ở trên → chỉnh được nhiều mức ga tối đa → tiện lợi khi sử dụng, tăng hiệu quả công việc | Tay ga loại thường |
| Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ → tiết kiệm chi phí mua phụ tùng - Mở Bugi - 1 bình pha 1L - Lục giác T25 - Chắn cỏ - Tay trái - Nắp chụp đầu bò xoay - Dây đeo 2 vai - Lưỡi cắt cỏ 3 cánh - Ổ cước - Cuộn dây cước - 4 bulon bắt cần - 2 dây rút |
Máy cắt cỏ OSHIMA 553RS thuộc nhóm máy cắt cỏ thương hiệu Oshima, có thông tin sản phẩm là máy 2 thì màu cam-xám, dạng rời, chết.
Bảng dưới đây so sánh OSHIMA 553RS với mẫu trên thị trường theo các tiêu chí như công suất tối đa, bình xăng con, bạc đạn, bộ xylanh, cốt máy, IC và mâm từ, vỏ máy, lọc gió, ly kết, ống cần, bắp chuối, gối đỡ, miếng gắn lưỡi cắt cỏ, dây đeo, tay ga và phụ tùng đi kèm.
STT | CHI TIẾT | OSHIMA 553RS (có thể sử dụng được xăng E10) | Thị trường (HUS Thai) | ||
1 | Công suất tối đa | Công suất động cơ: 1.82kW | Công suất động cơ: 1.54 kW | ||
2 | Bình xăng con | Bình xăng con WALBRO Thái Lan | Bình xăng con kém chất lượng, tốn nhiên liệu | ||
3 | Bạc đạn | Bạc đạn NSK → chất lượng cao, giúp vận hành êm ái , tuổi thọ vượt trội | Bạc đạn thường | ||
4 | Bộ Xylanh | Bộ xylanh Hus chất lượng cao, kín khít, áp lực buồng đốt 12.5 kg/cm² → chất lượng được khẳng định từ nhà máy chính hãng → cho tuổi thọ và hiệu suất rất cao | Bộ xylanh chất lượng thấp, không kín khít, áp lực buồng đốt 9 kg/cm² | ||
5 | Cốt máy | Chính hãng Hus → chất lượng được khẳng định từ nhà máy chính hãng → cho tuổi thọ và hiệu suất rất cao | Cốt máy không hiệu chất lượng thấp | ||
6 | IC và mâm từ | Mâm từ hiệu OSHIMA sản xuất từ nhà máy gia công cho HUS → phụ tùng chính hãng, tối ưu hiệu suất, khẳng định thương hiệu và cho tuổi thọ vượt trội | Mâm từ chất lượng thấp, không hiệu | ||
7 | Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền | ||
8 | Lọc gió | Lọc gió gồm 2 tấm lọc mịn và 2 tấm lưới thép, kín khít, không lọt bụi vào lòng Xylanh → chỉ cho khí nạp đi theo 1 đường duy nhất là qua lọc gió, khí nạp được lọc sạch tạo sự tối ưu cho tuổi thọ và hiệu suất của máy | Lọc gió chỉ 1 lớp mút thưa, không kín | ||
9 | Ly kết | Hiệu OSHIMA | Hiệu KSK | ||
10 | Ống cần | Ống cần nhôm dày 2.02mm, nặng 919g → chắc chắn, khó cong, tuổi thọ cao, chất lượng vượt trội | Ống cần nhôm mỏng 1.37mm, nhẹ 562g | ||
11 | Bắp chuối | Bắp chuối loại dày chống rung tốt, có vỏ bảo vệ → tăng thời gian hoạt động liên tục do máy hoạt động êm ái, tăng hiệu quả công việc | Bắp chuối loại mỏng | ||
12 | Gối đỡ | Cần có 6 cao su giảm rung chủ động. Sử dụng bạc thiêu kết ngậm dầu giúp bôi trơn ty bên trong → khi hoạt động tự tiết dầu bôi trơn, khi không sử dụng tự hút dầu lại → luôn có bôi trơn, tăng tối đa tuổi thọ | Cần chỉ có 5 cao su giảm rung | ||
13 | Miếng gắn lưỡi cắt cỏ | Có đệm xoay → giúp tránh hư mặt lắp lưỡi cắt cỏ | Không có đệm xoay | ||
14 | Dây đeo | Dây đeo 2 vai chắc chắn, êm ái → cải thiện thời gian hoạt động liên tục vì sự êm ái → tăng hiệu quả công việc | Dây đeo 1 vai | ||
15 | Tay ga | Tay ga loại tốt, có 1 cò lớn có núm chỉnh cỡ bóp, 1 cò nhỏ ga tối đa ở trên → chỉnh được nhiều mức ga tối đa → tiện lợi khi sử dụng, tăng hiệu quả công việc | Tay ga loại thường | ||
16 | Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ → tiết kiệm chi phí mua phụ tùng | |||
Đã duyệt 15/11/2025 | |||||
Theo bảng so sánh, OSHIMA 553RS có thể sử dụng được xăng E10.
Bảng ghi công suất động cơ của OSHIMA 553RS là 1.82kW, moment xoắn 2.01 N.m và số vòng quay sau ly hợp 8300 rpm.
Theo dữ liệu bảng, OSHIMA 553RS sử dụng bình xăng con WALBRO Thái Lan.
Bảng liệt kê phụ tùng gồm mở bugi, bình pha 1L, lục giác T25, chắn cỏ, tay trái, nắp chụp đầu bò xoay, dây đeo 2 vai, lưỡi cắt cỏ 3 cánh, ổ cước, cuộn dây cước, 4 bulon bắt cần và 2 dây rút.
OSHIMA 553RS được bảng so sánh trình bày qua nhiều chi tiết cấu thành, từ động cơ, lọc gió, ly kết, ống cần đến phụ tùng đi kèm. Người đọc có thể dựa vào các thông số và hạng mục trong bảng để đối chiếu trực tiếp với mẫu trên thị trường.