| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trọng lượng | 7kg |
| Đường kính mũi khoan (bê tông) | 28mm |
| Đường kính mũi khoan (Khoan gỗ) | 36mm |
| Tốc độ đục có tải | 850rpm |
| Tốc độ không tải | 4200lpm |
| Lực đục | 4.8 J |
| Công suất | 1300 W |
| Điện áp tần suất | 220-50HZ |
| Tên sản phẩm | KB-1300 |
| Tiêu chí | OSHIMA KB-1300 1.3KW | THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Trọng lượng | 5kg các chi tiết dày dặn, chắc chắn → nặng hơn, chất lượng hơn | 4.1kg |
| Motor | Motor dây đồng nguyên chất → đồng cho hiệu suất làm việc và tuổi thọ tốt hơn nhôm | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhưng nhiều tạp chất |
| Rotor | Rotor có cân bằng động → giảm rung do được cân bằng tốt giúp tăng mạnh tuổi thọ và hiệu suất hoạt động | Rotor không có cân bằng động |
| Bạc đạn | Bạc đạn NSK chất lượng cao → vận hành mượt mà → cho tuổi thọ và hiệu suất tối ưu | Bạc đạn hiệu lạ, chất lượng thấp |
| Búa và Xylanh | Búa thép độ cứng cao 63HRC → cứng → tăng tuổi thọ chi tiết, tăng hiệu suất sản phẩm | Búa thép độ cứng không cao 51HRC |
| Tụ | Máy có tụ 0.33µF, bảo vệ thiết bị điện tử trong gia đình → chống dập xung điện → sử dụng được trong nhà, tăng hiệu quả công việc, tránh hư hỏng các thiết bị khác | Không có tụ |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp không phai màu, chống va đập → bền màu theo thời gian, chống va đập → tăng hiệu suẩt và tuổi thọ sản phẩm | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền |
| Mũi đục | Mũi khoan và mũi đục độ cứng cao 54HRC → cứng hơn, đục được những vị trí cứng, lâu mòn hơn | |
| Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ → tiết kiệm tiền mua phụ tùng - Sách HDSD - 1 đục dẹp - 1 đục nhọn - Khoan bê tông 8, 10, 12 - 1 tuýp mỡ bò - 1 cây mở nắp mỡ bò 2 càng - 1 vành cao su - Thanh đo độ sâu - Cặp chổi than |
Máy đục OSHIMA KB-1300 1.3kW thuộc nhóm máy đục, thương hiệu Oshima. Nội dung bên dưới là bảng so sánh các tiêu chí như trọng lượng, motor, rotor, bạc đạn, búa và xylanh, tụ, vỏ máy, mũi đục và phụ tùng.
Bảng tập trung đối chiếu OSHIMA KB-1300 1.3kW với sản phẩm thị trường theo các chi tiết được trích xuất.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA KB-1300 1.3KW | THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Trọng lượng | 5kg các chi tiết dày dặn, chắc chắn → nặng hơn, chất lượng hơn | 4.1kg | ||
2 | Motor | Motor dây đồng nguyên chất | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhưng nhiều tạp chất | ||
3 | Rotor | Rotor có cân bằng động | Rotor không có cân bằng động | ||
4 | Bạc đạn | Bạc đạn NSK chất lượng cao | Bạc đạn hiệu lạ, chất lượng thấp | ||
5 | Búa và Xylanh | Búa thép độ cứng cao 63HRC | Búa thép độ cứng không cao 51HRC | ||
6 | Tụ | Máy có tụ 0.33µF, bảo vệ thiết bị điện tử trong gia đình | Không có tụ | ||
7 | Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền | ||
8 | Mũi đục | Mũi khoan và mũi đục độ cứng cao 54HRC → cứng hơn, đục được những vị trí cứng, lâu mòn hơn | |||
9 | Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ → tiết kiệm tiền mua phụ tùng | |||
Theo bảng trích xuất, OSHIMA KB-1300 1.3kW có trọng lượng 5kg, với các chi tiết dày dặn, chắc chắn.
Máy sử dụng motor dây đồng nguyên chất. Bảng ghi nhận dây đồng cho hiệu suất làm việc và tuổi thọ tốt hơn nhôm.
Rotor có cân bằng động, giúp giảm rung do được cân bằng tốt, từ đó tăng tuổi thọ và hiệu suất hoạt động theo nội dung bảng.
Phụ tùng gồm sách HDSD, 1 đục dẹp, 1 đục nhọn, khoan bê tông 8, 10, 12, 1 tuýp mỡ bò, 1 cây mở nắp mỡ bò 2 càng, 1 vành cao su, thanh đo độ sâu và cặp chổi than.
Máy đục OSHIMA KB-1300 1.3kW được mô tả qua các tiêu chí chính trong bảng như trọng lượng 5kg, motor dây đồng nguyên chất, rotor có cân bằng động, bạc đạn NSK, búa thép 63HRC, tụ 0.33µF, vỏ nhựa cao cấp và bộ phụ tùng đi kèm.