| Thông sốGiá trị | |
| Trọng lượng tịnh | 3.2 kg |
| Tốc độ không tải | 0 – 1250 vòng/phút |
| Công suất nguồn điện vào | 800 W |
| Tốc độ khoan đục | 0 – 4000 lần/phút (rpm) |
| Kích thước khoan gỗ | 30 mm |
| Kích thước khoan thép | 13 mm |
| Kích thước khoan bê-tông | 26 mm |
| Tiêu chí | OSHIMA K3CN-26 800W | THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Thông số | Công suất: 800W Kích thước khoan bê tông: 26mm Kích thước khoan thép: 13mm Kích thước khoan gỗ: 30mm Tốc độ khoan đục: 0-4000 lần/phút Tốc độ không tải: 0-1100 vòng/phút | |
| Trọng lượng | 3211g các chi tiết dày, chắc chắn → nặng và chất lượng cao | 2888g |
| Công suất | Công suất 803W → mạnh hơn 51% so với hàng trên thị trường → so về giá: giá thị trường x 1.51 so với giá của Oshima → so về thời gian làm việc: tiết kiệm 34% thời gian làm việc | Công suất 531W |
| Tốc độ | 1182 vòng/phút → nhanh hơn 19% so với hàng thị trường | 991 vòng/phút |
| Nhiệt độ | 70°C → các chi tiết gia công chính xác, bạc đạn chất lượng cao ít sinh nhiệt, tăng tuổi thọ sản phẩm | 94°C |
| Độ ồn | 79 dB → mạnh hơn nhưng vận hành êm ái hơn (do các chi tiết được gia công chính xác, phụ tùng chất lượng cao) | 96 dB |
| Motor | Motor dây đồng nguyên chất → đồng cho tuổi thọ và hiệu suất làm việc tốt hơn nhôm | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhiều tạp chất |
| Rotor | Rotor dây đồng, đường kính Ø35mm x 42mm có cân bằng động → được cân bằng tốt, cho hiệu suất hoạt động tốt hơn, giảm rung và tăng tuổi thọ | Rotor không có cân bằng động |
| Bạc đạn | Bạc đạn NSK → bạc đạn cao cấp cho độ bền và khả năng vận hành vượt trội | Bạc đạn hiệu lạ, bít bằng sắt, chất lượng thấp |
| Trục búa | Búa thép độ cứng cao 64HRC Cứng, chắc chắn → tăng độ bền và tuổi thọ chi tiết | Búa thép độ cứng thấp 50HRC |
| Bánh răng | Bánh răng độ cứng cao 60HRC Cứng, chắc chắn → tăng độ bền và tuổi thọ chi tiết | Bánh răng độ cứng thấp 38HRC |
| Tụ | Máy có tụ 0.33µF (tích hợp trong công tắc máy), chống dập xung điện → sử dụng được trong nhà, tăng hiệu quả công việc | |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập, tăng đáng kể tuổi thọ | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, dễ phai màu không đảm bảo độ bền |
| Mũi đục | Mũi khoan và mũi đục độ cứng cao 54HRC → cứng hơn, đục được những vị trí cứng, lâu mòn hơn | |
| Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ → tiết kiệm tiền mua phụ tùng - Sách HDSD - Thước cỡ khoan - Mũi khoan bê tông 6, 8, 10 mm - Đục nhọn và dẹp 13mm - 1 cặp chổi than | |
| Dây nguồn | Dây nguồn chất lượng cao, thông số 2 x 0.75mm² → đủ tải, cho tuổi thọ vượt trội | |
| Thùng | Thùng nhựa dạng hộp xách → tiện lợi, dày dặn, chắc chắn, hạn chế va đập trong quá trình vận chuyển |
Máy khoan điện Oshima K3CN26 800W Đỏ Điện 1 pha thuộc nhóm máy khoan điện Oshima, được giới thiệu là máy khoan 3 chức năng với các thông số như công suất 800W, khoan bê tông 26mm, khoan thép 13mm và khoan gỗ 30mm.
Bảng dưới đây so sánh OSHIMA K3CN-26 800W với hàng thị trường theo các tiêu chí: trọng lượng, công suất, tốc độ, nhiệt độ, độ ồn, motor, rotor, bạc đạn, trục búa, bánh răng, vỏ máy, phụ tùng, dây nguồn và thùng máy.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA K3CN-26 800W | THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Thông số | Công suất: 800W | |||
2 | Trọng lượng | 3211g các chi tiết dày, chắc chắn → nặng và chất lượng cao | 2888g | ||
3 | Công suất | Công suất 803W → mạnh hơn 51% so với hàng trên thị trường | Công suất 531W | ||
4 | Tốc độ | 1182 vòng/phút → nhanh hơn 19% so với hàng thị trường | 991 vòng/phút | ||
5 | Nhiệt độ | 70°C → các chi tiết gia công chính xác, bạc đạn chất lượng cao ít sinh nhiệt, tăng tuổi thọ sản phẩm | 94°C | ||
6 | Độ ồn | 79 dB → mạnh hơn nhưng vận hành êm ái hơn (do các chi tiết được gia công chính xác, phụ tùng chất lượng cao) | 96 dB | ||
7 | Motor | Motor dây đồng nguyên chất | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhiều tạp chất | ||
8 | Rotor | Rotor dây đồng, đường kính Ø35mm x 42mm có cân bằng động → được cân bằng tốt, cho hiệu suất hoạt động tốt hơn, giảm rung và tăng tuổi thọ | Rotor không có cân bằng động | ||
9 | Bạc đạn | Bạc đạn NSK → bạc đạn cao cấp cho độ bền và khả năng vận hành vượt trội | Bạc đạn hiệu lạ, bít bằng sắt, chất lượng thấp | ||
10 | Trục búa | Búa thép độ cứng cao 64HRC | Búa thép độ cứng thấp 50HRC | ||
11 | Bánh răng | Bánh răng độ cứng cao 60HRC | Bánh răng độ cứng thấp 38HRC | ||
12 | Tụ | Máy có tụ 0.33µF (tích hợp trong công tắc máy), chống dập xung điện → sử dụng được trong nhà, tăng hiệu quả công việc | |||
12 | Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập, tăng đáng kể tuổi thọ | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, dễ phai màu không đảm bảo độ bền | ||
13 | Mũi đục | Mũi khoan và mũi đục độ cứng cao 54HRC → cứng hơn, đục được những vị trí cứng, lâu mòn hơn | |||
14 | Phụ tùng | Phụ tùng đầy đủ → tiết kiệm tiền mua phụ tùng | |||
15 | Dây nguồn | Dây nguồn chất lượng cao, thông số 2 x 0.75mm² → đủ tải, cho tuổi thọ vượt trội | |||
15 | Thùng | Thùng nhựa dạng hộp xách → tiện lợi, dày dặn, chắc chắn, hạn chế va đập trong quá trình vận chuyển | |||
Theo bảng trích xuất, máy có công suất 800W; phần so sánh công suất ghi nhận mức đo 803W.
Thông số trong bảng ghi kích thước khoan bê tông 26mm, khoan thép 13mm và khoan gỗ 30mm.
Bảng so sánh ghi trọng lượng của OSHIMA K3CN-26 800W là 3211g.
Bảng ghi máy dùng motor dây đồng nguyên chất và rotor dây đồng đường kính Ø35mm x 42mm có cân bằng động.
Theo bảng, phụ tùng gồm sách HDSD, thước cỡ khoan, mũi khoan bê tông 6, 8, 10mm, đục nhọn và dẹp 13mm, cùng 1 cặp chổi than.
Máy khoan điện Oshima K3CN26 800W Đỏ Điện 1 pha có các dữ kiện nổi bật trong bảng như công suất 800W, tốc độ không tải 0-1100 vòng/phút, tốc độ khoan đục 0-4000 lần/phút, motor dây đồng nguyên chất, bạc đạn NSK và bộ phụ tùng đi kèm đầy đủ theo nội dung trích xuất.