| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trọng lượng tịnh/cái | 2.1 kg |
| Cách điện kép | Có |
| Tần số định mức | 50 Hz |
| Điện áp định mức | 220 V |
| Tốc độ không tải | 11,000 vòng/phút |
| Công suất định mức | 650 W |
| Đường kính lưỡi mài | 100/115 mm |
| Tiêu chí | OSHIMA M650 650W | THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Trọng lượng | 1722g Các chi tiết dày, chắc chắn → nặng và chất lượng cao | 1518g |
| Công suất mài thực tế ở PF 0.96 (96% sinh công) | Công suất đạt 1262W → mạnh hơn 25% so với hàng trên thị trường → Về giá = 1.25 x giá của hàng thị trường so với giá của Oshima → Tiết kiệm 20% thời gian hoàn thành công việc so với hàng trên thị trường | Công suất đạt 1007W |
| Motor | Motor dây đồng nguyên chất → đồng cho hiệu suất làm việc và tuổi thọ tốt hơn nhôm Kích thước: Ø56mm x 55mm Trọng lượng 494g | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhiều tạp chất Kích thước Ø50mm x 50mm Trọng lượng 317g |
| Rotor | Rotor quấn dây đồng đường kính Ø32mm x 55mm, có cân bằng động, có quấn dây chống bụi → giảm rung do được cân bằng tốt giúp tăng mạnh tuổi thọ và hiệu suất hoạt động | Rotor không có cân bằng động, không có quấn dây chống bụi |
| Bạc đạn | Bạc đạn NSK chất lượng cao → vận hành mượt mà → cho tuổi thọ và hiệu suất tối ưu | Bạc đạn hiệu lạ, chất lượng thấp |
| Bánh răng | Bánh răng thép độ cứng cao 63HRC → tăng tuổi thọ chi tiết, tăng hiệu suất làm việc của sản phẩm Bánh răng được mài răng → máy chạy êm, giảm tiếng ré | Bánh răng thép độ cứng thấp 44HRC Bánh răng không được mài, máy chạy nghe tiếng ré |
| Tụ | Máy có tụ 0.22µF → chống dập xung điện → sử dụng được trong nhà, tăng hiệu quả công việc, tránh hư hỏng các thiết bị khác | Không có tụ |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền |
| Ổ chổi than | Ổ chổi than trục đồng đặc → cho hiệu suất và tuổi thọ vượt trội | Ổ chổi than khung thép mạ đồng |
Máy mài góc Oshima M650 650W Đỏ Điện 1 pha thuộc nhóm máy mài góc, thương hiệu Oshima. Nội dung dưới đây tóm tắt các tiêu chí so sánh được trích xuất cho model OSHIMA M650 650W.
Bảng tập trung vào các chi tiết như trọng lượng, công suất mài thực tế ở PF 0.95, motor, rotor, bạc đạn, bánh răng, tụ, vỏ máy và ổ chổi than.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA M650 650W | THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Trọng lượng | 1722g | 1518g | ||
2 | Công suất mài thực tế ở PF 0.96 (96% sinh công) | Công suất đạt 1262W | Công suất đạt 1007W | ||
3 | Motor | Motor dây đồng nguyên chất | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhiều tạp chất | ||
4 | Rotor | Rotor quấn dây đồng đường kính Ø32mm x 55mm, có cân bằng động, có quấn dây chống bụi | Rotor không có cân bằng động, không có quấn dây chống bụi | ||
5 | Bạc đạn | Bạc đạn NSK chất lượng cao | Bạc đạn hiệu lạ, chất lượng thấp | ||
6 | Bánh răng | Bánh răng thép độ cứng cao 63HRC → tăng tuổi thọ chi tiết, tăng hiệu suất làm việc của sản phẩm | Bánh răng thép độ cứng thấp 44HRC | ||
7 | Tụ | Máy có tụ 0.22µF → chống dập xung điện → sử dụng được trong nhà, tăng hiệu quả công việc, tránh hư hỏng các thiết bị khác | Không có tụ | ||
8 | Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền | ||
9 | Ổ chổi than | Ổ chổi than trục đồng đặc → cho hiệu suất và tuổi thọ vượt trội | Ổ chổi than khung thép mạ đồng | ||
Theo bảng so sánh, OSHIMA M650 650W có trọng lượng 1722g.
Bảng ghi nhận công suất đạt 1262W ở PF 0.95.
Motor sử dụng dây đồng nguyên chất, có kích thước Ø56mm x 55mm và trọng lượng 494g.
Rotor quấn dây đồng đường kính Ø32mm x 55mm, có cân bằng động và có quấn dây chống bụi.
Theo bảng, máy có tụ 0.22µF.
OSHIMA M650 650W được so sánh qua nhiều tiêu chí chi tiết như công suất thực tế, motor, rotor, bạc đạn, bánh răng, tụ, vỏ máy và ổ chổi than. Người mua có thể dựa vào bảng trên để đối chiếu các thông số được cung cấp.