| Thông sốGiá trị | |
| Trọng lượng tịnh/cái | 1.9 kg |
| Cách điện kép | Có |
| Tần số định mức | 50 Hz |
| Điện áp định mức | 220 V |
| Tốc độ không tải | 11,000 vòng/phút |
| Công suất định mức | 750 W |
| Đường kính lưỡi mài | 100/115 mm |
| Tiêu chí | OSHIMA M750B 0.71KW | THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Trọng lượng | 1739g Các chi tiết dày, chắc chắn → nặng và chất lượng cao | 1518g |
| Công suất mài thực tế ở PF 0.95 (95% sinh công) | Công suất đạt 1321W → mạnh hơn 28% so với hàng trên thị trường → Về giá = 1.28 x giá của hàng thị trường so với giá của Oshima → Tiết kiệm 21% thời gian hoàn thành công việc so với hàng trên thị trường | Công suất đạt 1020W |
| Motor | Motor dây đồng nguyên chất → đồng cho hiệu suất làm việc và tuổi thọ tốt hơn nhôm Kích thước Ø56mm x 55mm Trọng lượng 490g | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhiều tạp chất Kích thước Ø50mm x 50mm Trọng lượng 317g |
| Rotor | Rotor quấn dây đồng đường kính Ø32mm x 55mm, có cân bằng động, có quấn dây chống bụi → giảm rung do được cân bằng tốt giúp tăng mạnh tuổi thọ và hiệu suất hoạt động | Rotor Ø31mm x 50mm không có cân bằng động, không có quấn dây chống bụi |
| Bạc đạn | Bạc đạn NSK chất lượng cao → vận hành mượt mà → cho tuổi thọ và hiệu suất tối ưu | Bạc đạn hiệu lạ, chất lượng thấp |
| Bánh răng | Bánh răng thép độ cứng cao 63HRC → tăng tuổi thọ chi tiết, tăng hiệu suất làm việc của sản phẩm Bánh răng được mài răng → máy chạy êm, giảm tiếng ré | Bánh răng thép độ cứng thấp 44HRC Bánh răng không được mài, máy chạy nghe tiếng ré |
| Tụ | Máy có tụ 0.22µF → chống dập xung điện → sử dụng được trong nhà, tăng hiệu quả công việc, tránh hư hỏng các thiết bị khác | Không có tụ |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền |
Máy mài góc Oshima M750B 750W Đỏ Điện 1 pha thuộc nhóm máy mài góc, thương hiệu Oshima. Nội dung bên dưới là bảng so sánh các tiêu chí được trích xuất cho model Oshima M750B với hàng trên thị trường.
Các tiêu chí trong bảng gồm trọng lượng, công suất mài thực tế ở PF 0.95, motor, rotor, bạc đạn, bánh răng, tụ và vỏ máy.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA M750B 0.71KW | THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Trọng lượng | 1739g | 1518g | ||
2 | Công suất mài thực tế ở PF 0.95 (95% sinh công) | Công suất đạt 1321W | Công suất đạt 1020W | ||
3 | Motor | Motor dây đồng nguyên chất → đồng cho hiệu suất làm việc và tuổi thọ tốt hơn nhôm | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhiều tạp chất | ||
4 | Rotor | Rotor quấn dây đồng đường kính Ø32mm x 55mm, có cân bằng động, có quấn dây chống bụi → giảm rung do được cân bằng tốt giúp tăng mạnh tuổi thọ và hiệu suất hoạt động | Rotor Ø31mm x 50mm không có cân bằng động, không có quấn dây chống bụi | ||
5 | Bạc đạn | Bạc đạn NSK chất lượng cao → vận hành mượt mà → cho tuổi thọ và hiệu suất tối ưu | Bạc đạn hiệu lạ, chất lượng thấp | ||
6 | Bánh răng | Bánh răng thép độ cứng cao 63HRC → tăng tuổi thọ chi tiết, tăng hiệu suất làm việc của sản phẩm | Bánh răng thép độ cứng thấp 44HRC | ||
7 | Tụ | Máy có tụ 0.22µF → chống dập xung điện → sử dụng được trong nhà, tăng hiệu quả công việc, tránh hư hỏng các thiết bị khác | Không có tụ | ||
8 | Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp → không phai màu, chống va đập | Máy sử dụng nhựa chất lượng thấp, không đảm bảo độ bền | ||
Máy được so sánh theo trọng lượng, công suất mài thực tế ở PF 0.95, motor, rotor, bạc đạn, bánh răng, tụ và vỏ máy.
Trọng lượng của Oshima M750B là 1739g, trong khi hàng trên thị trường là 1518g.
Công suất mài thực tế ở PF 0.95 của Oshima M750B đạt 1321W, còn hàng trên thị trường đạt 1029W.
Motor của Oshima M750B là motor dây đồng nguyên chất, kích thước Ø56mm x 55mm, trọng lượng 490g.
Theo bảng, máy có tụ 0.22µF; hàng trên thị trường không có tụ.
Oshima M750B là máy mài góc thương hiệu Oshima được bảng trích xuất so sánh qua các chi tiết như công suất mài thực tế, motor, rotor, bạc đạn, bánh răng, tụ và vỏ máy. Người đọc có thể dựa trực tiếp vào bảng để đối chiếu từng thông số.