| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Sản phẩm | Máy nén khí OSHIMA 30-2.0 2.0HP Đỏ Điện 1 pha (có dầu, nhanh, dây đồng) |
| Phân loại | Máy bơm hơi/máy bơm bánh xe/máy bơm phun sơn/nén khí/bơm khô |
| Model | OSHIMA 30-2.0 |
| Công suất | 2.0 HP |
| Điện áp | 220V – 50Hz |
| Vòng tua | 2850 rpm |
| Áp lực khí nén | 8 bar |
| Đường kính xy lanh | 47 mm |
| Trọng lượng | 23 kg |
| Tiêu chí | OSHIMA 30L DẦU | HÀNG THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Khối lượng | 21.5kg các chi tiết dày dặn, chắc chắn → khối lượng lớn | 18.3kg |
| Thời gian đầy bình khí | Thời gian đầy bình khí: 67 giây → nhanh hơn 72% so với hàng thị trường | Thời gian đầy bình khí: 115 giây |
| Nhiệt độ khi sử dụng | 60ºC → thấp hơn 88% so với hàng thị trường, giúp tăng tuổi thọ của máy | 113ºC |
| Khởi động điện áp thấp | Có khả năng khởi động điện áp thấp 198V → sử dụng được ở những vùng điện yếu, tăng hiệu quả công việc | |
| Motor | Motor dây đồng nguyên chất → đồng cho tuổi thọ và hiệu suất hoạt động tốt hơn nhôm Stator 4672g | Motor dây đồng nhiều tạp chất Stator rỉ sét, nhẹ 3537g |
| Bảo vệ | Bảo vệ 2 cấp với cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng → đảm bảo an toàn tuyệt đối cho máy, tăng tối đa tuổi thọ | Không có cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng |
| Van chỉnh áp | Có van chỉnh áp lực, 2 đồng hồ, 2 đầu ra khí gồm khớp nối nhanh và van bi → sử dụng được nhiều mục đích khác nhau, tăng tối đa hiệu quả công việc | Không có van chỉnh áp lực, chỉ có 1 đồng hồ, 1 đầu ra khí van bi |
| Bình khí | Dày 2.2mm sơn tĩnh điện → dày, chắc chắn, cho tuổi thọ và hiệu suất vượt trội | Dày 1.6mm |
Máy nén khí Oshima 30-2.0 2.0HP Đỏ Điện 1 pha thuộc nhóm máy nén khí thương hiệu Oshima, được mô tả là dòng có dầu, nhanh và dùng dây đồng.
Bảng dưới đây so sánh Máy nén khí Oshima 30L dầu với hàng thị trường theo các tiêu chí như khối lượng, thời gian đầy bình khí, nhiệt độ khi sử dụng, khả năng khởi động điện áp thấp, motor, bảo vệ, van chỉnh áp và bình khí.
STT | CHI TIẾT | OSHIMA 30L DẦU | HÀNG THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Khối lượng | 21.5kg các chi tiết dày dặn, chắc chắn → khối lượng lớn | 18.3kg | ||
2 | Thời gian đầy bình khí | Thời gian đầy bình khí: 67 giây → nhanh hơn 72% so với hàng thị trường | Thời gian đầy bình khí: 115 giây | ||
3 | Nhiệt độ khi sử dụng | 60ºC → thấp hơn 88% so với hàng thị trường, giúp tăng tuổi thọ của máy | 113ºC | ||
4 | Khởi động điện áp thấp | Có khả năng khởi động điện áp thấp 198V → sử dụng được ở những vùng điện yếu, tăng hiệu quả công việc | |||
5 | Motor | Motor dây đồng nguyên chất → đồng cho tuổi thọ và hiệu suất hoạt động tốt hơn nhôm | Motor dây đồng nhiều tạp chất | ||
6 | Bảo vệ | Bảo vệ 2 cấp với cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng → đảm bảo an toàn tuyệt đối cho máy, tăng tối đa tuổi thọ | Không có cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng | ||
7 | Van chỉnh áp | Có van chỉnh áp lực, 2 đồng hồ, 2 đầu ra khí gồm khớp nối nhanh và van bi → sử dụng được nhiều mục đích khác nhau, tăng tối đa hiệu quả công việc | Không có van chỉnh áp lực, chỉ có 1 đồng hồ, 1 đầu ra khí van bi | ||
7 | Bình khí | Dày 2.2mm sơn tĩnh điện → dày, chắc chắn, cho tuổi thọ và hiệu suất vượt trội | Dày 1.6mm | ||
Đã duyệt 12/12/2025 | |||||
Theo bảng so sánh, Oshima 30L dầu có khối lượng 21.5kg, các chi tiết dày dặn và chắc chắn.
Thời gian đầy bình khí của Oshima 30L dầu là 67 giây, trong khi hàng thị trường là 115 giây.
Theo dữ liệu bảng, nhiệt độ khi sử dụng của Oshima 30L dầu là 60ºC, còn hàng thị trường là 113ºC.
Bảng ghi nhận Oshima 30L dầu có khả năng khởi động điện áp thấp 198V.
Motor của Oshima 30L dầu là motor dây đồng nguyên chất, stator 4672g.
Qua các tiêu chí trong bảng, Máy nén khí Oshima 30L dầu được so sánh với hàng thị trường ở nhiều điểm cụ thể như khối lượng, tốc độ đầy bình khí, nhiệt độ sử dụng, motor, bảo vệ, van chỉnh áp và độ dày bình khí. Người mua có thể dựa trực tiếp vào bảng để đối chiếu từng thông số trước khi lựa chọn.