| Thông sốGiá trị | |
| Trọng lượng | 18 / 19.5 kg |
| Nguồn điện | 220V – 50Hz |
| Vòng tua | 2850 rpm |
| Áp lực khí nén | 6–8 bar |
| Lưu lượng | 210 L/phút |
| Công suất | 2 HP |
| Tiêu chí | OSHIMA 30-2.0 2.0HP KHÔNG DẦU | HÀNG THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Khối lượng | 21.3kg các chi tiết dày dặn, chắc chắn → khối lượng lớn | 16.5kg |
| Thời gian đầy bình khí | Thời gian đầy bình khí: 58 giây → nhanh hơn 72% so với hàng trên thị trường) | Thời gian đầy bình khí: 100 giây |
| Nhiệt độ khi sử dụng | 80ºC → thấp hơn 37% so với hàng thị trường, giúp tăng tuổi thọ của máy | 110ºC |
| Khởi động điện áp thấp | Có khả năng khởi động điện áp thấp ở 198V → sử dụng được ở những vùng điện yếu, tăng hiệu quả công việc | |
| Motor | Motor dây đồng nguyên chất → đồng cho tuổi thọ và hiệu suất hoạt động tốt hơn nhôm Stator 4830g | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhiều tạp chất Stator nhẹ 3271g |
| Bảo vệ | Bảo vệ 2 cấp với cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng → đảm bảo an toàn tuyệt đối cho máy, tăng tối đa tuổi thọ | Không có cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng |
| Bình chứa khí | Khối lượng 9.5kg Dày 2.2mm → dày, chắc chắn, cho tuổi thọ và hiệu suất vượt trội | Khối lượng 8.2kg Dày 1.6mm |
| Van chỉnh áp | Có van chỉnh áp lực, 2 đồng hồ, 2 đầu ra khí gồm khớp nối nhanh và van bi → sử dụng được nhiều mục đích khác nhau, tăng tối đa hiệu quả công việc | Không có van chỉnh áp lực, chỉ có 1 đồng hồ, 1 đầu ra khí |
Máy nén khí Oshima 30-2.0 2.0HP Đỏ Điện 1 pha thuộc nhóm máy nén khí thương hiệu Oshima, được mô tả là dòng không dầu, nhanh và dùng dây đồng.
Bảng dưới đây so sánh Oshima 30-2.0 2.0HP không dầu với hàng thị trường theo các tiêu chí như khối lượng, thời gian đầy bình khí, nhiệt độ khi sử dụng, motor, bảo vệ, bình chứa khí và van chỉnh áp.
STT | CHI TIẾT | OSHIMA 30-2.0 2.0HP KHÔNG DẦU | HÀNG THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Khối lượng | 21.3kg các chi tiết dày dặn, chắc chắn → khối lượng lớn | 16.5kg | ||
2 | Thời gian đầy bình khí | Thời gian đầy bình khí: 58 giây → nhanh hơn 72% so với hàng trên thị trường) | Thời gian đầy bình khí: 100 giây | ||
3 | Nhiệt độ khi sử dụng | 80ºC → thấp hơn 37% so với hàng thị trường, giúp tăng tuổi thọ của máy | 110ºC | ||
4 | Khởi động điện áp thấp | Có khả năng khởi động điện áp thấp ở 198V → sử dụng được ở những vùng điện yếu, tăng hiệu quả công việc | |||
5 | Motor | Motor dây đồng nguyên chất → đồng cho tuổi thọ và hiệu suất hoạt động tốt hơn nhôm | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhiều tạp chất | ||
6 | Bảo vệ | Bảo vệ 2 cấp với cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng → đảm bảo an toàn tuyệt đối cho máy, tăng tối đa tuổi thọ | Không có cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng | ||
7 | Bình chứa khí | Khối lượng 9.5kg | Khối lượng 8.2kg | ||
8 | Van chỉnh áp | Có van chỉnh áp lực, 2 đồng hồ, 2 đầu ra khí gồm khớp nối nhanh và van bi → sử dụng được nhiều mục đích khác nhau, tăng tối đa hiệu quả công việc | Không có van chỉnh áp lực, chỉ có 1 đồng hồ, 1 đầu ra khí | ||
Đã duyệt 12/12/2025 | |||||
Theo bảng so sánh, Oshima 30-2.0 2.0HP không dầu có khối lượng 21.3kg.
Thời gian đầy bình khí được ghi là 58 giây, trong khi hàng thị trường là 100 giây.
Nhiệt độ khi sử dụng của Oshima 30-2.0 2.0HP không dầu là 80ºC; hàng thị trường trong bảng là 110ºC.
Bảng ghi motor dây đồng nguyên chất, stator 4830g.
Bình chứa khí có khối lượng 9.5kg, dày 2.2mm. Máy có van chỉnh áp lực, 2 đồng hồ và 2 đầu ra khí gồm khớp nối nhanh và van bi.
Oshima 30-2.0 2.0HP không dầu được bảng so sánh thể hiện qua các thông số cụ thể về khối lượng, tốc độ đầy bình khí, nhiệt độ khi sử dụng, motor dây đồng, bảo vệ 2 cấp, bình chứa khí và van chỉnh áp.