| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trọng lượng | 24.2 / 26.2 kg |
| Nguồn điện | 220V – 50Hz |
| Vòng tua | 2850 rpm |
| Áp lực khí nén | 6–8 bar |
| Lưu lượng | 254 L/phút |
| Công suất | 3 HP |
| Tiêu chí | OSHIMA 40-3.0 3.0HP KHÔNG DẦU | HÀNG THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Khối lượng | 25kg các chi tiết dày dặn, chắc chắn → khối lượng lớn | 20.8kg |
| Thời gian đầy bình khí | Thời gian đầy bình khí: 100 giây (1 phút 40 giây) → nhanh hơn 75% so với hàng trên thị trường) | Thời gian đầy bình khí: 175 giây (2 phút 55 giây) |
| Nhiệt độ khi sử dụng | 73.5ºC → thấp hơn 49.6% so với hàng thị trường, giúp tăng tuổi thọ của máy | 110.3ºC |
| Khởi động điện áp thấp | Có khả năng khởi động điện áp thấp ở 196V → sử dụng được ở những vùng điện yếu, tăng hiệu quả công việc | |
| Motor | Motor dây đồng nguyên chất → đồng cho tuổi thọ và hiệu suất hoạt động tốt hơn nhôm Stator 4847g | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhiều tạp chất Stator nhẹ 3271g |
| Bảo vệ | Bảo vệ 2 cấp với cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng → đảm bảo an toàn tuyệt đối cho máy, tăng tối đa tuổi thọ | Không có cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng |
| Bình chứa khí | Khối lượng 13kg → dày, chắc chắn, cho tuổi thọ và hiệu suất vượt trội | Khối lượng 12kg |
| Van chỉnh áp | Có van chỉnh áp lực, 2 đồng hồ, 2 đầu ra khí gồm khớp nối nhanh và van bi → sử dụng được nhiều mục đích khác nhau, tăng tối đa hiệu quả công việc | Không có van chỉnh áp lực, chỉ có 1 đồng hồ, 1 đầu ra khí |
Máy nén khí Oshima 40-3.0 3.0HP Đỏ Điện 1 pha thuộc nhóm máy nén khí, thương hiệu Oshima. Nội dung dưới đây so sánh mẫu Oshima 40-3.0 3.0HP không dầu với hàng thị trường theo các tiêu chí như khối lượng, thời gian đầy bình khí, nhiệt độ khi sử dụng, motor, bảo vệ, bình chứa khí và van chỉnh áp.
Bảng so sánh cũng ghi nhận khả năng khởi động điện áp thấp ở 196V, motor dây đồng nguyên chất, bảo vệ 2 cấp với cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng trên mẫu Oshima 40-3.0 3.0HP không dầu.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA 40-3.0 3.0HP KHÔNG DẦU | HÀNG THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Khối lượng | 25kg các chi tiết dày dặn, chắc chắn → khối lượng lớn | 20.8kg | ||
2 | Thời gian đầy bình khí | Thời gian đầy bình khí: 100 giây (1 phút 40 giây) | Thời gian đầy bình khí: 175 giây (2 phút 55 giây) | ||
3 | Nhiệt độ khi sử dụng | 73.5ºC → thấp hơn 49.6% so với hàng thị trường, giúp tăng tuổi thọ của máy | 110.3ºC | ||
4 | Khởi động điện áp thấp | Có khả năng khởi động điện áp thấp ở 196V → sử dụng được ở những vùng điện yếu, tăng hiệu quả công việc | |||
5 | Motor | Motor dây đồng nguyên chất | Motor dây nhôm hoặc dây đồng nhiều tạp chất | ||
6 | Bảo vệ | Bảo vệ 2 cấp với cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng → đảm bảo an toàn tuyệt đối cho máy, tăng tối đa tuổi thọ | Không có cảm biến nhiệt và cầu chì quá dòng | ||
7 | Bình chứa khí | Khối lượng 13kg → dày, chắc chắn, cho tuổi thọ và hiệu suất vượt trội | Khối lượng 12kg | ||
8 | Van chỉnh áp | Có van chỉnh áp lực, 2 đồng hồ, 2 đầu ra khí gồm khớp nối nhanh và van bi → sử dụng được nhiều mục đích khác nhau, tăng tối đa hiệu quả công việc | Không có van chỉnh áp lực, chỉ có 1 đồng hồ, 1 đầu ra khí | ||
Đã duyệt 12/12/2025 | |||||
Theo bảng so sánh, máy có khối lượng 25kg, các chi tiết dày dặn, chắc chắn.
Thời gian đầy bình khí được ghi là 100 giây, tương đương 1 phút 40 giây.
Bảng trích xuất ghi nhiệt độ khi sử dụng là 73.5ºC.
Motor được mô tả là dây đồng nguyên chất, stator 4847g.
Theo bảng, máy có van chỉnh áp lực, 2 đồng hồ và 2 đầu ra khí gồm khớp nối nhanh và van bi.
Máy nén khí Oshima 40-3.0 3.0HP không dầu được bảng so sánh thể hiện qua các thông số cụ thể như khối lượng 25kg, thời gian đầy bình khí 100 giây, nhiệt độ sử dụng 73.5ºC, motor dây đồng nguyên chất, bảo vệ 2 cấp và bình chứa khí 13kg.