| Thông sốGiá trị | |
| Sản phẩm | COV 22AC |
| Công suất | 1HP |
| Áp lực phun | 15 - 40 Kgf / cm² |
| Lưu lượng | 15 - 22 L / min |
| Tốc độ | 800 - 1000 R.P.M |
| Trọng lượng tịnh | 7.7Kg |
| Trọng lượng cả bì | 8.2Kg |
| Tiêu chí | CON ONG VÀNG COV 22AC | Thị trường |
|---|---|---|
| Áp lực phun | Áp lực phun mạnh - Đồng hồ đầu xịt: 60 kgf/cm² - Thực tế: 6.04 Mpa (60.4 kgf/cm²) → mạnh hơn 50% so với hàng thị trường→ Về giá = giá của hàng thị trường x 1.5 so với giá của Oshima → Tiết kiệm 33% thời gian làm việc so với hàng thị trường | Áp lực phun yếu - Đồng hồ đầu xịt: 56 kgf/cm² - Thực tế: 4.04 Mpa (40.4kgf/cm²) → Đồng hồ đầu xịt ảo, áp thấp dưới 50kgf/cm² |
| Nhiệt độ hoạt động ở áp 40kg/cm² sau 1 giờ | 60°C → các chi tiết gia công chính xác, bạc đạn mới chất lượng cao ít sinh nhiệt | 78°C |
| Độ ồn | 68 dB → gia công cơ khí chính xác, vận hành êm ái → tăng tuổi thọ | 85 dB |
| Piston | Piston Inox, loại đuôi dày → dày dặn, chắc chắn, thân inox chất lượng cao chịu hóa chất và chống mòn tốt | Piston thép, loại đuôi mỏng |
| Bạc đạn | Bạc đạn mới, độ bền và tuổi thọ cao → vận hành êm ái cho độ bền và tuổi thọ cao | Bạc đan cũ, bị mòn, mờ hiệu, không đảm bảo tuổi thọ |
| Luppe | Luppe thép không rỉ → chống ăn mòn, chống hoá chất | Luppe nhựa |
| Bộ chỉnh áp | Bộ chỉnh áp kiểu Đài Loan chỉnh nhẹ nhàng. Dùng đầu ty sứ làm kín, ty bằng Inox → inox và sứ bền bỉ, không rỉ sét, tăng hiệu suất hoạt động và tuổi thọ của sản phẩm | Bộ chỉnh áp thường chỉnh rất nặng, dễ hư hỏng. Van bằng sắt, nhanh mòn, dễ mất áp |
| Thân máy | Thân nhôm dày, nặng, có gân tăng độ cứng → chống chịu va đập tốt | |
| Puly | Puly dày → cứng cáp, có gân giúp tăng độ bề | Puly mỏng, yếu |
| Bulon | Bulon Inox → chống rỉ sét, tăng tuổi thọ cho sản phẩm | Bulon sắt |
Máy phun thuốc trừ sâu bảo vệ thực vật Con Ong Vàng COV22AC 1.0HP Cam thuộc nhóm đầu phun áp lực chất lỏng, là loại không động cơ và hoạt động bằng sức kéo động cơ.
Bảng dưới đây so sánh các tiêu chí của đầu xịt COV 22AC với hàng thị trường, gồm áp lực phun, nhiệt độ hoạt động, độ ồn, piston, bạc đạn, luppe, bộ chỉnh áp, thân máy, puly và bulon.
STT | CHI TIẾT | CON ONG VÀNG COV 22AC | Thị trường | |||
1 | Áp lực phun | Áp lực phun mạnh | Áp lực phun yếu | |||
2 | Nhiệt độ hoạt động ở áp 40kg/cm² sau 1 giờ | 60°C → các chi tiết gia công chính xác, bạc đạn mới chất lượng cao ít sinh nhiệt | 78°C | |||
3 | Độ ồn | 68 dB → gia công cơ khí chính xác, vận hành êm ái → tăng tuổi thọ | 85 dB | |||
4 | Piston | Piston Inox, loại đuôi dày → dày dặn, chắc chắn, thân inox chất lượng cao chịu hóa chất và chống mòn tốt | Piston thép, loại đuôi mỏng | |||
5 | Bạc đạn | Bạc đạn mới, độ bền và tuổi thọ cao → vận hành êm ái cho độ bền và tuổi thọ cao | Bạc đan cũ, bị mòn, mờ hiệu, không đảm bảo tuổi thọ | |||
6 | Luppe | Luppe thép không rỉ → chống ăn mòn, chống hoá chất | Luppe nhựa | |||
7 | Bộ chỉnh áp | Bộ chỉnh áp kiểu Đài Loan chỉnh nhẹ nhàng. Dùng đầu ty sứ làm kín, ty bằng Inox → inox và sứ bền bỉ, không rỉ sét, tăng hiệu suất hoạt động và tuổi thọ của sản phẩm | Bộ chỉnh áp thường chỉnh rất nặng, dễ hư hỏng. Van bằng sắt, nhanh mòn, dễ mất áp | |||
8 | Thân máy | Thân nhôm dày, nặng, có gân tăng độ cứng → chống chịu va đập tốt | ||||
9 | Puly | Puly dày → cứng cáp, có gân giúp tăng độ bề | Puly mỏng, yếu | |||
10 | Bulon | Bulon Inox → chống rỉ sét, tăng tuổi thọ cho sản phẩm | Bulon sắt | |||
Đã duyệt 12/11/2025 | ||||||
Theo bảng so sánh, đồng hồ đầu xịt ghi 60 kgf/cm², thực tế đạt 6.04 Mpa, tương đương 60.4 kgf/cm².
Ở áp 40kg/cm² sau 1 giờ, COV 22AC có nhiệt độ hoạt động 60°C theo dữ liệu trong bảng.
Bảng ghi nhận độ ồn của COV 22AC là 68 dB.
COV 22AC sử dụng piston Inox, loại đuôi dày, thân inox chịu hóa chất và chống mòn tốt theo nội dung bảng.
Bộ chỉnh áp kiểu Đài Loan, đầu ty sứ làm kín và ty bằng Inox.
Con Ong Vàng COV22AC 1.0HP Cam được mô tả qua các tiêu chí chính như áp lực phun, nhiệt độ hoạt động, độ ồn và cấu tạo linh kiện. Người đọc có thể dựa vào bảng so sánh gốc để đối chiếu trực tiếp từng chi tiết với hàng thị trường.