| Thông sốGiá trị | |
| Kích thước | 270 × 105 × 285 mm |
| Trọng lượng G/W | 3.0 kg |
| Trọng lượng N/W | 1.5 kg |
| Phụ kiện đi kèm | 03 đầu tuýp: 17 mm, 19 mm, 22 mm |
| Đầu gắn khẩu | Vuông 1/2" (12.7 mm) |
| Tần số đập | 2200 / 2700 / 3200 lần/phút (IPM) |
| Tốc độ không tải | 0–1700 / 2200 / 2700 vòng/phút |
| Lực siết tối đa | 600 N.m (M18) |
| Điện áp | DC 21V |
| Tiêu chí | OSHIMA MBL21V-NG600N-D1 | THỊ TRƯỜNG |
|---|---|---|
| Thông số | Motor: không chổi than Điện áp: DC 21V Lực mở tối đa: 600 Nm (M18) Tốc độ: 0-1700/2200/2700 rpm Tần số đập: 2200/2700/3200 IPM Đầu vuông 1/2" (12.7mm) 3 chế độ lực siết, 2 chế độ mở và mở tự dừng | |
| Trọng lượng | 1493g các chi tiết dày, chắc chắn → nặng và chất lượng cao | 1284g |
| Chế độ lực siết | 3 chế độ lực siết 2 chế độ mở và mở tự dừng → điều chỉnh nhiều mức lực siết khác nhau → sử dụng được nhiều nhu cầu, tăng hiệu suất làm việc | 2 chế độ lực siết |
| Lực siết tối đa | Lực siết tối đa: 580 Nm → lớn hơn 53% so với hàng thị trường, mở được bulon M20 so với M18 của hàng thị trường → Về giá thành = giá của hàng thị trường x 1.53 lần so với giá của Oshima | Lực siết tối đa: 380 Nm |
| Đèn chiếu sáng | Đèn led lớn siêu sáng → bổ sung ánh sáng trong các điều kiện thiếu sáng như dưới gầm xe → tiện lợi và tăng hiệu quả công việc | 1 bóng đèn nhỏ |
| Trục búa | Búa thép độ cứng cao 65HRC → cứng, chắc chắn → tăng độ bền và tuổi thọ chi tiết | Búa thép độ cứng thấp 48HRC |
| Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp không phai màu, chống va đập, TPE chịu xăng dầu → bền màu theo thời gian và có khả năng chịu va đập → tăng đáng kể tuổi thọ | Máy sử dụng nhựa thường, TPE không chịu xăng dầu, không đảm bảo độ bền |
| Chân pin | Chân pin phổ thông → chân pin thông dụng nhất hiện tại → tiết kiệm khi đã có pin phù hợp, tối ưu tốt với tất cả các pin 21V của OSHIMA) | Chân pin không thông dụng |
| Thùng | Thùng nhựa đùn chống va đập Có tay gài nhựa đen 2 bên liên kết các thùng (dể xếp gọn gàng để cất giữ hoặc mang đi → tiện lợi, tăng hiệu quả công việc) Mút cố định bảo vệ máy bên trong thùng (hạn chế tối đa các va đập ảnh hưởng đến máy trong quá trình vận chuyển hoặc cất giữ → tăng tuổi thọ) | |
| Phụ tùng | 3 đầu tuýp dài 17mm 19mm 21mm Móc treo + 1 vít bake đen 2 chốt tròn + 1 oring (kèm 3 cỡ đầu mở thông dụng → tiết kiệm tiền mua phụ tùng) |
Mở bu lông pin lithium Oshima MBL21V-NG600N-D1 thuộc nhóm mở bu lông bằng pin, sử dụng motor không chổi than, điện áp DC 21V và đầu vuông 1/2" (12.7mm).
Bảng dưới đây so sánh các tiêu chí như thông số, trọng lượng, chế độ lực siết, lực siết tối đa, đèn chiếu sáng, trục búa, vỏ máy, chân pin, thùng và phụ tùng đi kèm.
TT | CHI TIẾT | OSHIMA MBL21V-NG600N-D1 | THỊ TRƯỜNG | ||
1 | Thông số | Motor: không chổi than | |||
2 | Trọng lượng | 1493g các chi tiết dày, chắc chắn → nặng và chất lượng cao | 1284g | ||
3 | Chế độ lực siết | 3 chế độ lực siết | 2 chế độ lực siết | ||
4 | Lực siết tối đa | Lực siết tối đa: 580 Nm | Lực siết tối đa: 380 Nm | ||
5 | Đèn chiếu sáng | Đèn led lớn siêu sáng | 1 bóng đèn nhỏ | ||
6 | Trục búa | Búa thép độ cứng cao 65HRC | Búa thép độ cứng thấp 48HRC | ||
7 | Vỏ máy | Máy sử dụng nhựa cao cấp không phai màu, chống va đập, TPE chịu xăng dầu | Máy sử dụng nhựa thường, TPE không chịu xăng dầu, không đảm bảo độ bền | ||
8 | Chân pin | Chân pin phổ thông | Chân pin không thông dụng | ||
9 | Thùng | Thùng nhựa đùn chống va đập | |||
10 | Phụ tùng | 3 đầu tuýp dài 17mm 19mm 21mm | |||
Sản phẩm có 3 chế độ lực siết, 2 chế độ mở và mở tự dừng.
Lực siết tối đa là 580 Nm. Trong phần thông số, lực mở tối đa được ghi là 600 Nm với bulon M18.
Máy sử dụng motor không chổi than và điện áp DC 21V.
Phụ tùng gồm 3 đầu tuýp dài 17mm, 19mm, 21mm; móc treo kèm 1 vít bake đen; 2 chốt tròn và 1 oring.
Thùng là thùng nhựa đùn chống va đập, có tay gài nhựa đen 2 bên liên kết các thùng và mút cố định bảo vệ máy bên trong.
Oshima MBL21V-NG600N-D1 là máy mở bu lông pin 21V có motor không chổi than, nhiều chế độ lực siết, lực siết tối đa 580 Nm và phụ tùng đi kèm gồm 3 đầu tuýp dài thông dụng.