| Thông số | Áp lực làm việc: 725PSI ↔ 51 kgf/cm² Áp lực nổ: 2320PSI ↔ 163 kgf/cm² Dây 5 lớp Trọng lượng: 5.7kg | Áp lực nổ: 4200 PSI (tương đương 295 kgf/cm²) Dây 3 lớp (chịu tải tốt hơn 5 lớp) |
| Trọng lượng | Trọng lượng thực tế: - Cả thùng: 6.2kg - Cuộn dây: 5.8kg | Trọng lượng thực tế cuộn dây 5.7kg |
| Áp lực nổ | Áp lực nổ cao:18.6MPa ↔ 186 kgf/cm² → cao hơn thông số NCC, cao hơn 30% so với hàng thị trường Xem video đính kèm → về giá = giá dây thị trường x 1.3 so với giá của dây OSHIMA | Áp lực nổ thấp: 14.21MPa 142 kgf/cm² nổ (chỉ đạt chưa tới 1/2 thông số NCC) Xem video đính kèm |
| Đường kính | Đường kính ống 12.26mm, lỗ 6.5mm, dày 2.88mm → dày hơn 45% so với hàng thị trường | Đường kính ống 12.46mm, lỗ 8.5mm, dày 1.98mm |
| Độ giãn nở | Độ giãn nở ở 8Mpa ít 12.26 - 13.97= 1.71mm | Độ giãn nở ở 8Mpa 14.24-12.46= 1.84mm |
| Đầu Coupling | Đầu Coupling chống xoắn lớn bằng đồng mạ Niken → chống chịu sự bào mòn của hóa chất và môi trường tốt hơn, chắc chắn hơn, tối ưu hóa tuổi thọ cho sản phẩm | Đầu Coupling chống xoắn nhỏ |
| In ấn | Thông số dây in chìm → không phai theo thời gian | Thông số in dễ phai |