| Thông sốGiá trị | |
| Mức tiêu hao dầu tối đa (công suất tối đa) | 3 L dầu / giờ |
| Hệ thống khởi động | Khởi động có đề |
| Thời gian hoạt động liên tục | 5 giờ |
| Bình nhiên liệu (L) | 15 L |
| Mức ồn (7m) độ ồn (dB) | 72 dB |
| Hệ số công suất | 1 |
| Dòng ra DC | 12V - 8.3A |
| Công suất phát (KVA) | 7 KW |
| Điện áp (V) | 220V |
| Hiệu suất (Hz) | 50 Hz |
| Tiêu chí | OS-8500 | Hàng thị trường |
|---|---|---|
| Công suất tối đa | Công suất tối đa : 7.212 kW Điện áp : 223.9 VAC Cường độ dòng điện : 31.3 A Tần số : 49.9Hz → công suất tối đa lớn hơn 12% so với hàng trên thị trường → so về giá = giá hàng thị trường x 1.12% so với giá của Oshima | Công suất tối đa : 6.434 kW Điện áp : 228.1VAC Cường độ dòng điện : 27.84A Tần số : 50.2Hz |
| Bơm cao áp- Béc phun | Áp lực cực cao giúp máy luôn tiết kiệm nhiên liệu Bơm cao áp áp lực 500 kg/cm² (mạnh hơn 178% so với hàng trên thị trường) Béc phun 200 kg/cm² → chất lượng chi tiết bơm và béc rất cao giúp tối ưu tuổi thọ và hiệu suất hoạt động → tiết kiệm thời gian làm việc | Áp lực phun thấp Bơm cao áp áp lực 180 kg/cm² Béc phun 170 kg/cm² |
| Cốt máy | Cốt máy: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao → chịu tải tốt, sử dụng được nhiều mục đích khác nhau, cho tuổi thọ vượt trội Cốt máy nặng 5775g | Cốt thép chất lượng thấp |
| Chân ra AC | Chân công nghiệp 2 cở: 1 cái 16A + 1 cái 32A → tiện dụng, chắc chắn, chịu được tải lớn, cho tuổi thọ vượt trội | Chân thường loại 16A x 2 cái |
| Bảng mạch | Bảng mạch đầy đủ, có CB chống quá dòng và đồng hồ đa chức năng → chất lượng cao, bảo vệ máy tốt hơn, tiện lợi và trực quan khi sử dụng | Bảng mạch đơn giản, đồng hồ cơ, chất lượng không cao |
| Bảo vệ chạm, chập, quá tải | Sử dụng cầu chì tự phục hồi (rơle) → bảo vệ tốt cho mạch, tự phục hồi tiết kiệm tiền mua cầu chì | Sử dụng cầu chì, chỉ bảo vệ được 1 lần (thay thế mới sau khi bảo vệ) |
| Motor | Rotor: dây quấn bằng đồng, tiếp điểm bằng đồng, chất lượng cao. Khối lượng: 12kg Stato: dây quấn bằng đồng, chất lượng cao. Khối lượng: 19.8kg → dây đồng chất lượng cao, cho hiệu suất hoạt động và tuổi thọ vượt trội | Motor chất lượng thấp, các lá thép có dấu hiệu bị rỉ sét, dây quấn bằng nhôm hoặc đồng nhưng pha nhiều tạp chất |
| Quạt làm mát | Có quạt làm mát phía mặt sau của máy → hỗ trợ làm mát, tối ưu giải nhiệt cho máy | Không có |
| AVR (bộ điều chỉnh điện áp tự động) | AVR có thương hiệu rõ ràng, chất lượng cao → cho dòng điện ổn định cả khi tải thay đổi | AVR, không hiệu, chất lượng thấp |
| Bình ắc quy | Bình ắc quy loại lớn 12V - 18Ah (200A) → dung lượng và dòng xả cao, có thương hiệu, chất lượng tốt Khối lượng: 7.2kg | |
| Bánh xe | 4 bánh xe loại xoay trên bạc đạn → di chuyển nhẹ nhàng tuổi thọ cao | Bánh xe thường, di chuyển khó và cho tuổi thọ thấp |
| Khả năng sử dụng máy hàn | Có thể sử dụng nhưng không khuyến khích sử dụng để dùng máy hàn liên tục trong thời gian dài (xem video) | Không sử dụng được |
Tổ máy phát điện OSHIMA OS-8500 7.0KW Đỏ 4 thì chạy dầu thuộc nhóm tổ máy phát điện, thương hiệu Oshima. Nội dung bên dưới là bảng so sánh các chi tiết của máy phát điện dầu OS-8500 với hàng thị trường theo các tiêu chí đã trích xuất.
Các tiêu chí được so sánh gồm công suất tối đa, bơm cao áp - béc phun, cốt máy, chân ra AC, bảng mạch, bảo vệ chạm chập quá tải, motor, quạt làm mát, AVR, bình ắc quy, bánh xe và khả năng sử dụng máy hàn.
TT | CHI TIẾT | OS-8500 | Hàng thị trường | ||
1 | Công suất tối đa | Công suất tối đa : 7.212 kW | Công suất tối đa : 6.434 kW | ||
2 | Bơm cao áp- Béc phun | Áp lực cực cao giúp máy luôn tiết kiệm nhiên liệu | Áp lực phun thấp | ||
3 | Cốt máy | Cốt máy: Thép dập nóng và nhiệt luyên cho độ cứng cao → chịu tải tốt, sử dụng được nhiều mục đích khác nhau, cho tuổi thọ vượt trội | Cốt thép chất lượng thấp | ||
4 | Chân ra AC | Chân công nghiệp 2 cở: 1 cái 16A + 1 cái 32A → tiện dụng, chắc chắn, chịu được tải lớn, cho tuổi thọ vượt trội | Chân thường loại 16A x 2 cái | ||
5 | Bảng mạch | Bảng mạch đầy đủ, có CB chống quá dòng và đồng hồ đa chức năng | Bảng mạch đơn giản, đồng hồ cơ, chất lượng không cao | ||
6 | Bảo vệ chạm, chập, quá tải | Sử dụng cầu chì tự phục hồi (rơle) | Sử dụng cầu chì, chỉ bảo vệ được 1 lần (thay thế mới sau khi bảo vệ) | ||
7 | Motor | Rotor: dây quấn bằng đồng, tiếp điểm bằng đồng, chất lượng cao. Khối lượng: 12kg | Motor chất lượng thấp, các lá thép có dấu hiệu bị rỉ sét, dây quấn bằng nhôm hoặc đồng nhưng pha nhiều tạp chất | ||
8 | Quạt làm mát | Có quạt làm mát phía mặt sau của máy → hỗ trợ làm mát, tối ưu giải nhiệt cho máy | Không có | ||
9 | AVR (bộ điều chỉnh điện áp tự động) | AVR có thương hiệu rõ ràng, chất lượng cao → cho dòng điện ổn định cả khi tải thay đổi | AVR, không hiệu, chất lượng thấp | ||
10 | Bình ắc quy | Bình ắc quy loại lớn 12V - 18Ah (200A) → dung lượng và dòng xả cao, có thương hiệu, chất lượng tốt | |||
11 | Bánh xe | 4 bánh xe loại xoay trên bạc đạn | Bánh xe thường, di chuyển khó và cho tuổi thọ thấp | ||
12 | Khả năng sử dụng máy hàn | Có thể sử dụng nhưng không khuyến khích sử dụng để dùng máy hàn liên tục trong thời gian dài (xem video) | Không sử dụng được | ||
Theo bảng trích xuất, OS-8500 có công suất tối đa 7.212 kW, điện áp 223.9 VAC, cường độ dòng điện 31.3 A và tần số 49.9Hz.
OS-8500 sử dụng bơm cao áp áp lực 500 kg/cm² và béc phun 200 kg/cm².
Theo bảng, rotor và stato của OS-8500 đều có dây quấn bằng đồng; rotor có khối lượng 12kg và stato có khối lượng 19.8kg.
Có. Bảng trích xuất ghi OS-8500 có quạt làm mát phía mặt sau của máy.
Theo bảng, OS-8500 có thể sử dụng nhưng không khuyến khích dùng máy hàn liên tục trong thời gian dài.
Máy phát điện dầu OS-8500 của Oshima được so sánh với hàng thị trường qua nhiều chi tiết như công suất, bơm cao áp - béc phun, motor, AVR, bánh xe và khả năng sử dụng máy hàn. Người đọc có thể dựa vào bảng gốc để đối chiếu từng thông số trước khi lựa chọn.